Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Tư Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Tương Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 189 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Tạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Tạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Bông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Tấn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lượng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Tấn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Tấn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh