Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phủng Trần Khèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  5. Phủng Trần Và Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  6. Sử Tranh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trang Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trang Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Tràn Thị Xính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trân Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trâng Văn Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Bá Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1955 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1946 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Bé Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Bé Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 9.728 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.728 người trong các danh sách