Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1946 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1953 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Trang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Đình Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Tráng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/1/1954 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- trần Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Miền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh