Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Thị Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1980 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 197 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Thị Thảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 490 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Thị Thặng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Truất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 187 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách