Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Đình Đàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 413 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Ký Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. TrầnVăn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. trần như Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Trang (Trần) Đăng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  13. Trần Thiện Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Bửu Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1961 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Khắc Tràn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lý Trấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trinh Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9.728 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.728 người trong các danh sách