Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c26 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần hữu Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần trung Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Dỗi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 188 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần văn Nhiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Huy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Tiễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 383 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 9.728 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.728 người trong các danh sách