Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Mạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Mịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 216 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Ngãn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Ngạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 394 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Niêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Pháp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 653 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Phải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 566 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Sỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Thiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 133 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 60 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách