Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Oai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Oai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trần Phi Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Trần Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Phi Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Phi Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Xã Quang Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Phát Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/12/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Trần Phò Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 684 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Phú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Phú Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Phú Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Phú Thu
  16. Trần Phú Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Phú Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Phú Xem Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Phương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách