Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Ngọc Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 327 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 93 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/2/1966 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc HIền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 223 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách