Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Minh Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Minh Trà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
- Trần Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 480 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/12/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1960 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Miêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh