Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Dung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 243 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Khuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Lốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1988 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Ngọc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 205 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách