Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Que Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quí Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 28/12/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/19/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ruộng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 9.728 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.728 người trong các danh sách