Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Doanh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Trần Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Doãn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  5. Trần Doãn Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Doãn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Trần Doãn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Doãn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 140 Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Cợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1988 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  15. Trần Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Duy Nhà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Trần Duy Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 179 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách