Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Nguyễn Trân Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1933 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1953 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trấn Quynh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trần Truật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 435 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Trang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 81 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 278 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách