Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mẩm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Na Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nghét Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/3/1946 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/12/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/2/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nhi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 9.728 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.728 người trong các danh sách