Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. trần tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đinh Quốc Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Đào Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 429 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Đặng Trân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 829 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hùng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Sông Bé Đơn vị: HĐ BìnhLong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Tranh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/06/1971 Quê quán: Hòa Lợi - Châu Thành - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Đồng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1989 Quê quán: Thành Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: Phòng tham mưu F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Anh Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Quang Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 257 · Khu 9A Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách