Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Đình Hào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 398 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hựu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đình Kỷ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 573 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Lứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Đình Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngột Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Đình Phiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh