Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Rỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần văn Thử Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Trần văn Tiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Triều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần văn ức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Trần xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần xuân Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Trần Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần ú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần ý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Đang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Đang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách