Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Luật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 144 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lự Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghĩa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1982 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh