Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Cao Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 145 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Còm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Diền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 753 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Kỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 750 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách