Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1190 Xem chi tiết →
- Trần Văn ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 560 Xem chi tiết →
- Trần Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1955 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 12 · Khu 1B Xem chi tiết →
- Trần Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Vầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Vời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1952 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Trần Xiết Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 432 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
-
Trần Xuân
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1962
Quê quán: Xã Bình Lâm
Đơn vị: Bình Lâm
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 13 · Hàng 4
Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh