Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Đỏ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỗng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1288 Xem chi tiết →
- Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Trần Văn Động Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
- Trần Văn Đớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Đứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 22 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Văn ấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn ấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh