Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tầng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 794 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1008 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tẹo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tổng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tụi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 246 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 640 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh