Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Tiễu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1798 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 208 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Triễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Triện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1/1954 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Truy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 352 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1281 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tròn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Trơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh