Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/8/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 60 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Vính Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3641 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 393 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 719 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 499 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách