Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1952 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 40 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 35 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thin Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/6/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 235 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách