Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Trái Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 66 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 349 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 271 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách