Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Phép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 202 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phòng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phó Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phú Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/9/1947 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 389 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Phơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1932 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Phạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách