Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Núi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Oanh (Danh) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Om Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Phim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 278 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2801 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 902 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phong Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Phát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Phèn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/7/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh