Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Nay Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1772 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 31 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1951 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 186 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 228 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nheo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh