Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Bộ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 16 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b27 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1965 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cọp Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 30/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Diên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f24 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Dư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách