Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Khăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1717 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 318 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trần Văn Khảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Khứu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 275 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1961 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Kẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
- Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh