Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1961 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 261 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/11/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 106 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hộp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh