Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Thị Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Tiến Đạt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Vỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Tuấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Tấn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Trần Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a18 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e18 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/1/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Buối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bé Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g30 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách