Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dịt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 333 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Giao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 50 Xem chi tiết →
- Trần Văn Gio Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Gần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh