Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Cầu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Cẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 125 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cộng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/11/1965 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cụt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cứng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cừ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 370 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/1/1951 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Diễn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Diện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1959 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách