Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bột Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 36 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Choạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy An - Duy Xuyên An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Văn Chung
  17. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 273 · Khu K2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 732 · Khu K5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách