Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Bô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1987 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1036 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 223 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1987 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1512 · Khu K9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách