Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Toàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thành Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Trần Thái Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng F14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Thế Kiểm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Bốn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thị Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Lệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nam Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Thị Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 142 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh