Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Tới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần V. Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trần V. Quyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Van Liêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Vinh Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 244 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Viết Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Viết Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 192 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh