Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Trung Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Trung Týnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Trung úy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Trài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 444 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Trùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Trúc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1933 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Loãn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Luỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 790 · Khu K5 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 286 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1964 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách