Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Mỹ Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Trần Mỹ Tửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng G23 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Phú Quí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng E16 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Quy Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Trần Sẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Sẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  20. Trần Thanh Bào Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.717 người trong các danh sách