Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.

  1. Trần Thế Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Thế Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Thế Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Thế Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: T5-C01 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Tuệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Thế Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Thế Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Thế Đê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Thị A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Biên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/5/1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Biền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Bát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Bảy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Thị Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 9.873 người trong các danh sách