Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 572 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Thông Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thùy Viễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 237 Xem chi tiết →
- Trần Thượng Trung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/5/1964 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Thận Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 426 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Thắng Lê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 157 Xem chi tiết →
- Trần Thế Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 162 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thế Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Thế Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Thế Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh