Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Sơn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Sỹ Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Ta Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 440 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 335 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Tao Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Th. Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 436 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 257 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh