Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Quyển Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Quý Cáp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quý Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 778 Xem chi tiết →
- Trần Quý Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1717 Xem chi tiết →
- Trần Quả Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Quằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 392 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Quốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 238 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Bối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1964 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh