Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Hưu Chuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hồng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Hợp Bàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Hứa Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Lan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Liên Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Lê Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Minh Nhi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Minh Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 13 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f9 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 9.717 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh