Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Quang Thao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Thế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Quang Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 572 Xem chi tiết →
- Trần Quang Toản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 835 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2016 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Xá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Quang phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Quang Đảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Quyết Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 144 · Khu S Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh