Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Ngọc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/199 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nho Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/7/1960 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Nho Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 196 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Nhãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Nhõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh