Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trận”.
- Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cưu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Giao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Giữ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1167 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1988 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trần Minh Kông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Ngưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 603 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1986 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Trần Minh Quốc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
- Trần Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1030 Xem chi tiết →
- Trần Minh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 956 Xem chi tiết →
- Trần Minh Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 752 Xem chi tiết →
Còn 9.873 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Anh Bách Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Khắc Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Minh Tân - Vũ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/10/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Bến Tranh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Cầu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Đặng Trần Chiêm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngũ Phúc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh